3C Phổ Quang, P. Tân Sơn Hòa, Q. Tân Bình, TP.HCM
T3-06

Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho

Kho giữ 118 tỷ thành phẩm mà 22% dòng đơn khách lớn vẫn chậm quá 48 giờ

8 tuần 2.770 mã hàng, 2 nhà máy 12 trang

Tập Đoàn ABVP là doanh nghiệp giả định. Mọi số liệu trong báo cáo là minh họa.

FRANCHISE VNVẬN HÀNH XUẤT SẮC
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt
Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
CTCP Tập Đoàn An Bình Vạn Phát (Tập Đoàn ABVP), tên giả định
Phạm vi
2.770 mã hàng, 2 nhà máy
Thời gian
8 tuần, 04 đến 05/2027
Người nhận
HĐQT và Ban điều hành
Phiên bản
Tóm tắt 12 trang
Doanh nghiệp và số liệu là minh họa
Tóm tắt cho lãnh đạo
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
02

Kho giữ 118 tỷ thành phẩm mà 22% dòng đơn khách lớn vẫn chậm quá 48 giờ

1

Thành phẩm xuống 39 ngày rồi lên lại 45, hàng in sẵn nằm sai mã

Nhà máy 1 chạy lô dài quý 4/2026 đẩy thành phẩm từ 108 lên 125 tỷ. 38% dòng đơn chậm vì mã đó chưa có hàng in sẵn, trong khi 31 tỷ hàng in sẵn chờ đơn nằm ở 410 mã khác, 19 tỷ đã quá 90 ngày. Năm 2026, 9 tỷ thành phẩm in theo mẫu khách đã đổi chỉ thu hồi khoảng 2 tỷ.

2

HĐQT chọn in sẵn có chọn lọc, mã ít đơn làm theo đơn

Chỉ 123 mã AX và AY được in sẵn cho khách lớn, 1.086 mã CZ làm theo đơn. Bỏ hẳn in sẵn chỉ tiết kiệm thêm 0,9 tỷ lãi vay, nhưng 6 khách yêu cầu giao 48 giờ (453 tỷ doanh thu) nhận hàng sau 5 ngày. Thành phẩm xuống 35 ngày cuối 2027, giải phóng khoảng 20 tỷ.

Dòng đơn khách lớn chậm quá 48 giờ
22%
1.646 trên 7.480 dòng của 10 khách lớn, đo theo chuẩn 48 giờ, 04/2026 đến 03/2027. Thành phẩm tồn 42 ngày cuối quý 1/2027.
Ba việc ưu tiên 12 tháng
  1. 1Quy tắc in sẵn, cam kết nhận hàng của khách
  2. 2Chính sách tồn kho cho 7 nhóm thành phẩm
  3. 3S&OP tháng với một bản dự báo có chủ
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN02 / 12
Bối cảnh và mục tiêu dự án
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
03

Kinh doanh xin in sẵn để giữ hạn 48 giờ, hàng in sẵn chờ đơn đã lên 31 tỷ

118 tỷthành phẩm tồn cuối quý 1/2027, 42 ngày
70ngày toàn bộ tồn kho cuối quý 1/2027, gồm nguyên vật liệu
78%dòng đơn 10 khách lớn đủ hàng 48 giờ, mẫu số 7.480
3.460mã hàng có tồn trong 12 tháng
Lý do HĐQT khởi động dự án
  • Thành phẩm 47 ngày năm 2025, 39 ngày (108 tỷ) tháng 09/2026, lên 45 ngày (125 tỷ) tháng 12/2026 khi nhà máy 1 chạy lô dài, còn 42 ngày (118 tỷ) tháng 03/2027. Toàn bộ tồn kho 70 ngày, mục tiêu 60 ngày
  • 6 trong 10 khách lớn (453 tỷ doanh thu) yêu cầu giao trong 48 giờ. Nhóm 4 khách carton lỗ nhất là nhóm riêng: chưa khách nào cam kết lấy hàng in sẵn trong 60 ngày
  • HĐQT dừng thưởng theo tấn từ quý 2/2027, chưa có quy tắc mã nào được tồn bao nhiêu
Phạm vi và mục tiêu (8 tuần, 04 đến 05/2027)
  • Xếp ABC, XYZ cho 2.770 mã: 1.990 thành phẩm và 780 nguyên vật liệu
  • Tồn an toàn, điểm đặt hàng, cỡ lô và nhịp S&OP tháng cho từng nhóm
  • Chạy thử 2 kỳ S&OP. Mục tiêu kỳ thử: thành phẩm 40 ngày, nhóm A giao đủ 48 giờ từ 85%

Không gồm kiểm kê toàn bộ, thiết kế lại kho bãi, cải tiến công đoạn sản xuất và đàm phán thay phòng mua hàng. 690 mã bán thành phẩm theo kế hoạch sản xuất, ngoài phân loại.

Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN03 / 12
Phương pháp
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
04

Mỗi mã hàng được xếp nhóm trên 12 tháng đơn thật trước khi đặt chính sách

Năm bước trong 8 tuần
1

Cấu trúc tồn kho

Tuần 1 đến 2: ngày tồn, mức đáp ứng

2

Chu trình hoạch định

Tuần 2 đến 3: ai dự báo, ai quyết cỡ lô

3

Phân loại, chính sách

ABC 70/20/10, XYZ theo hệ số biến thiên

4

Mua hàng, nhà cung cấp

Tuần 4 đến 6: quy trình, tiêu chí, TCO

5

Chạy thử 2 kỳ

Tuần 5 đến 8: 2 kỳ S&OP, đo lại

Bốn nguồn dữ liệu
Tồn kho
3.460 mã hàng

12 tháng đến 03/2027, tách nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm

Đơn hàng
31.600 dòng đơn

Ngày đặt, hẹn, giao, số lượng của 386 khách; 7.480 dòng thuộc 10 khách lớn

Lô nhập
286 lô

Giấy cuộn, màng nền, hạt nhựa: ngày đặt, ngày hẹn, ngày nhận thực tế

Kiểm kê mẫu
300 mã thành phẩm

Đếm thực tế tuần 2, đối chiếu sổ kho nhà máy 1 và nhà máy 2

Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN04 / 12
Phát hiện chính, phần 1: tồn kho và dòng đơn
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
05

Cùng giữ 26 tỷ, 123 mã AX, AY phục vụ 64% dòng đơn, 1.086 mã CZ chỉ 2,9%

AX, 71 mãGiá trị cao, nhu cầu ổn định, tồn 11 tỷ
9,3%
40,6%
AY, 52 mãGiá trị cao, dao động vừa, tồn 15 tỷ
12,7%
23,4%
AZ, 23 mãGiá trị cao, thất thường, tồn 10 tỷ
8,5%
6,2%
Nhóm B, 352 mãGiá trị trung bình, tồn 38 tỷ
32,2%
17,1%
CX và CY, 406 mãGiá trị thấp, tồn 18 tỷ
15,3%
9,8%
CZ, 1.086 mãGiá trị thấp, thất thường, tồn 26 tỷ
22,0%
2,9%
Tỷ trọng giá trị thành phẩm tồn, 03/2027Tỷ trọng dòng đơn của 10 khách lớn
64%dòng đơn khách lớn thuộc 123 mã AX và AY, tồn 26 tỷ
146mã nhóm A, 70% giá trị tiêu thụ, tồn 18 ngày
2,8 tỷgiá vốn một ngày thành phẩm năm 2026, cơ sở đổi ngày ra tiền
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN05 / 12
Phát hiện chính, phần 1: chính sách theo nhóm
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
06

Chạy thử 8 tuần: 4 trên 10 nhóm đạt, 5 đạt một phần, màng nền chưa đạt

Đạt: 4Một phần: 5Chưa đạt: 1
Nhóm, số mã, giá trị tồn 03/2027Chính sách đã thiết kếChạy thử đến 05/2027Đánh giá
AX, 71 mã, 11 tỷIn sẵn, đặt lại tại điểm đặt hàng, rà tuần, mức phục vụ 95%Đủ hàng 48 giờ 94% (ngưỡng nghiệm thu 85%), tồn 17 ngàyĐạt
AY, 52 mã, 15 tỷIn sẵn, tồn an toàn theo độ lệch đã đo, S&OP tháng chỉnhĐủ hàng 48 giờ 86%, dự báo mã còn lệch 19%Một phần
AZ, 23 mã, 10 tỷKhông in sẵn tự do, khách cam kết nhận cả lô đã in9 trên 23 mã có cam kết bằng văn bảnMột phần
BX và BY, 182 mã, 21 tỷLô tối đa 60 ngày nhu cầu, đặt lại khi chạm điểm đặt hàngCỡ lô từ 94 xuống 71 ngày, máy in chưa đủ nhanhMột phần
BZ, 170 mã, 17 tỷLàm theo đơn, giữ một lô tối thiểu cho mã có hợp đồngNhà máy 1 cắt cỡ 4 trên 9 lệnh lô dài của tháng 05Một phần
CX và CY, 406 mã, 18 tỷLô tối đa 90 ngày nhu cầu, đặt theo chu kỳ tháng của S&OPLệnh vượt 90 ngày nhu cầu từ 63% còn 22%Đạt
CZ, 1.086 mã, 26 tỷLàm theo đơn. Mã không đơn 12 tháng: khách nhận lại, thanh lýXử lý 4 tỷ, thêm 5 tỷ chờ khách xác nhậnMột phần
Giấy cuộn, 24 tỷ, 31 ngàyĐiểm đặt hàng theo giao thực tế: trung vị 14 ngày, 90% lô trong 21Tồn 29 ngày, không lô nào đặt trễĐạt
Màng nền nhập khẩu, 21 tỷ, 52 ngàyTồn an toàn theo độ trễ thực: ghi 35, trung vị 41, 90% lô trong 52 ngàyMới 1 trên 2 nhà cung cấp cam kết khung giao hàngChưa đạt
Hạt nhựa, 6 tỷ, 24 ngàyĐiểm đặt hàng theo mức dùng tuần, giao ghi 7 ngày, thực tế trung vị 9Tồn 22 ngày, không thiếu hạt lần nàoĐạt
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN06 / 12
Phát hiện chính, phần 2: ý kiến chuyên gia
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
07

Tồn đệm tăng ở nhóm A, giảm ở nhóm B và C, tổng tồn từ 118 xuống 98 tỷ

1

Tồn kho nằm ngược với dòng đơn, tăng tổng tồn không sửa được mức đáp ứng

Nhóm A cần thêm 4 tỷ tồn đệm, nhóm B giảm 9 tỷ, nhóm C giảm 15 tỷ, tổng từ 118 xuống 98 tỷ. Tồn an toàn mã AX tính trên chu kỳ bổ sung 7 ngày (5 ngày in, 2 ngày kiểm) với mức phục vụ 95%, không tính trên dự báo tháng.

2

HĐQT chọn in sẵn có chọn lọc thay vì giữ nguyên hoặc bỏ hẳn

A giữ nguyên: thành phẩm 42 ngày, tốn thêm 1,6 tỷ lãi vay và 5,5 đến 7 tỷ hàng cũ mỗi năm. B bỏ hẳn: 31 ngày, tiết kiệm thêm 0,9 tỷ lãi vay, nhưng 6 khách yêu cầu 48 giờ nhận hàng sau 5 ngày; mất 5% sản lượng của họ là 5,7 tỷ biên đóng góp. HĐQT chọn C: AX, AY in sẵn, còn lại theo đơn hoặc có cam kết nhận.

3

Giảm cỡ lô và tồn nguyên liệu phải đi sau ba điều kiện

Cỡ lô tỷ lệ với căn bậc hai của chi phí chuyển đổi: máy in xuống 45 phút từ 71 thì lô giảm khoảng 20%, giảm trước thì đổi lệnh nhiều hơn. Mã in sẵn chỉ giảm lô khi khách cam kết nhận bằng văn bản. Bớt 6 ngày tồn màng nền tiết kiệm 0,19 tỷ lãi một năm, một ngày dừng máy thiếu màng mất 0,2 tỷ, nên chờ nhà cung cấp cam kết.

Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN07 / 12
Phát hiện chính, phần 2: nguyên nhân gốc
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
08

Hàng in sẵn nằm sai mã vì chưa có quy tắc mã nào được tồn bao nhiêu

Triệu chứng

22% dòng đơn khách lớn chậm quá 48 giờ khi thành phẩm tồn 42 ngày

Vì sao 1

Hàng in sẵn nằm ở mã ít đơn: 1.086 mã CZ giữ 26 tỷ, bằng 123 mã AX, AY

Vì sao 2

Kinh doanh xin in sẵn theo lời hứa của khách, nhà máy 1 chọn cỡ lô theo hiệu suất máy

Vì sao 3

Kinh doanh, kế hoạch, kho mỗi bên một bản dự báo; thưởng theo tấn đến hết quý 1/2027

Nguyên nhân gốc

Chưa có quy tắc mã nào được tồn bao nhiêu, ai quyết, ai chịu vốn khi hàng không bán

Quan sát từ dữ liệu 04/2026 đến 03/2027
61%mã in sẵn có tuổi tồn dài hơn khoảng cách trung vị 52 ngày giữa hai đơn của chính mã đó
63%lệnh sản xuất mã nhóm C có cỡ lô lớn hơn 90 ngày nhu cầu
3 bảndự báo cho cùng một dòng sản phẩm: kinh doanh, kế hoạch sản xuất, kho
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN08 / 12
Kiến nghị ưu tiên
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
09

Chốt quy tắc in sẵn và cam kết khách trước, S&OP sau, hợp đồng khung cuối

LÀM NGAYCHUẨN BỊ NỀNMức khả thi trong 12 thángMức tác độngThấpCao12345LÀM NGAYCHUẨN BỊ NỀNThấpCaoMức khả thi trong 12 thángMức tác động12345
  1. 1

    HĐQT chốt quy tắc in sẵn và điều kiện cam kết của khách

    AX, AY in sẵn; mã khác chỉ in sẵn khi khách cam kết nhận trong 60 ngày. 2 khách đã ký.

    Tháng 1 đến 2
  2. 2

    Nhịp S&OP tháng với một bản dự báo có chủ

    Kinh doanh giữ dự báo, kế hoạch và nhà máy cam kết lô, tài chính báo vốn.

    Tháng 1 đến 3
  3. 3

    Chính sách tồn kho cho 7 nhóm thành phẩm

    Tồn an toàn, điểm đặt, cỡ lô từng nhóm; mã in sẵn giảm lô sau cam kết của khách.

    Tháng 2 đến 4
  4. 4

    Điểm đặt hàng và tiêu chí nhà cung cấp

    Giấy cuộn, màng nền, hạt nhựa: thời gian giao thực tế, tổng chi phí sở hữu.

    Tháng 3 đến 7
  5. 5

    Cam kết nhận hàng in sẵn của 4 khách còn lại vào hợp đồng

    Đi cùng lần ký hợp đồng tới, 11/2027; ngày tồn theo nhóm vào ngân sách 2028.

    Tháng 3 đến 8
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN09 / 12
Lộ trình 12 tháng, T1 là 04/2027
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
10

Thành phẩm 35 ngày vào 12/2027, 4 trong 6 khách ký cam kết 11/2027

Dự án 8 tuần
Ban hành, áp dụng
Giữ nếp, đo lại
Hạng mục
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Quy tắc in sẵn, cam kết 2 khách đã kýKiến nghị 1, T1 đến T2
T1 đến T2
Nhịp S&OP thángKiến nghị 2, kỳ đầu cuối 04/2027, T1 đến T3
T1 đến T3
Chính sách 7 nhóm, giảm lô sau cam kếtKiến nghị 3, T2 đến T4
T2 đến T4
Nguyên liệu và nhà cung cấpKiến nghị 4, T3 đến T7
T3 đến T7
Cam kết của 4 khách còn lại vào hợp đồngKiến nghị 5, khách ký lại 11/2027, T3 đến T8
T3 đến T8
Đo ngày tồn theo nhómNhịp duy trì, T3 đến T12
T3 đến T12
Mốc đo lại tồn kho
Việc chínhViệc dài hạnNhịp duy trìMốc: nghiệm thu 05/2027, đo lại 09/2027, mục tiêu 35 ngày 12/2027, rà soát năm 03/2028
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN10 / 12
Kết quả dự án
Tập Đoàn ABVP | Quản trị chuỗi cung ứng và tồn kho
11

Sau 8 tuần thành phẩm còn 40 ngày, dự báo còn lệch 17% so với mục tiêu 15%

40 ngàythành phẩm tồn cuối 05/2027, 112 tỷ, giảm 6 tỷtừ 42 ngày cuối quý 1/2027; mục tiêu cuối 2027: 35 ngày
89%dòng đơn nhóm A của khách lớn đủ hàng trong 48 giờtừ 83%, ngưỡng nghiệm thu 85%
15 tỷhàng in sẵn chờ đơn quá 90 ngàytừ 19 tỷ; mục tiêu kỳ thử 14 tỷ, chưa đạt
17%sai số dự báo 3 tháng theo dòng sản phẩm, 05/2027từ 21% quý 1/2027; mục tiêu dưới 15%, chưa đạt
Đã bàn giao
  • Báo cáo phân tích tồn kho và mức đáp ứng, 2.770 mã trong phạm vi, 12 tháng dữ liệu
  • Chính sách tồn kho cho 7 nhóm thành phẩm và 3 nhóm nguyên vật liệu
  • Quy trình hoạch định và mua hàng, kèm nhịp S&OP tháng
  • Bộ tiêu chí đánh giá nhà cung cấp theo tổng chi phí sở hữu
Thay đổi đã có trong dự án
  • Ban điều hành ban hành chính sách thành phẩm; màng nền chờ nhà cung cấp thứ hai trả lời
  • 2 kỳ S&OP (cuối 04/2027, cuối 05/2027) ra 21 quyết định, 17 đã thực hiện
  • 2 trên 6 khách yêu cầu 48 giờ ký cam kết nhận hàng in sẵn trong 60 ngày, 4 khách chờ hợp đồng tới
  • Kiểm kê mẫu 300 mã: 12% mã lệch số lượng, giá trị lệch 1,1%. Hoàn thành đúng 8 tuần
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.FranchiseVN11 / 12
FRANCHISE VNVẬN HÀNH XUẤT SẮC
Bản đầy đủ và bước tiếp theo
Bản đầy đủ gồm thêm
  • Phân tích tồn kho từng mã, từng khách, từng nhà máy, 12 tháng
  • Bảng ABC, XYZ cho 1.990 mã thành phẩm và 780 mã nguyên vật liệu
  • Công thức tồn an toàn, điểm đặt hàng và cỡ lô cho từng nhóm
  • Phụ lục: mẫu họp S&OP, mẫu cam kết nhận hàng in sẵn, phiếu đánh giá nhà cung cấp
Dịch vụ tiếp nối thường gặp
  • Cải tiến vận hành theo Operational Excellence
  • Quản trị dòng tiền và vốn lưu động
  • Hệ thống báo cáo quản trị và quản trị dữ liệu
  • Chuyển đổi số lõi quản trị và sẵn sàng ERP

Doanh nghiệp có thể tự triển khai lộ trình, không bắt buộc thuê tiếp.

Hotline
+84 357 988 588
Email
info@franchisevn.com
Website
franchisevn.com
Báo cáo mẫu, bản tóm tắt. Tập Đoàn ABVP là tên giả định, mọi số liệu là minh họa.

Doanh nghiệp của anh chị đang ở đâu.